ưu đãi

ưu đãi

Khách hàng nhận được mức giá ưu đãi khi mua sắm tại cửa hàng vào ngày hội thành viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đối xử tốt hơn, dành cho sự ưu tiên đặc biệt: "ưu đãi" chỉ hành động dành cho ai đó hoặc điều đó sự đối xử tốt hơn, lợi hơn so với thông thường, thường dựa trên công trạng, hoàn cảnh hoặc chính sách.
    • Ban cho quyền lợi đặc biệt: "ưu đãi" cũng có nghĩacấp cho một cá nhân hoặc nhóm những quyền lợi, đặc quyền người khác không .
  2. Danh từ:

    • Sự đối xử ưu tiên, đặc quyền: "ưu đãi" chỉ bản thân sự ưu tiên, đặc quyền đó.
    • Chính sách ưu tiên: "ưu đãi" còn được dùng để chỉ các chính sách, quy định dành sự ưu tiên cho một đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà nước luôn ưu đãi thương binh, gia đình liệt sĩ. (Nhà nước luôn dành sự đối xử tốt hơn cho thương binh gia đình liệt sĩ.)
    • Công ty ưu đãi nhân viên thâm niên cao. (Công ty dành quyền lợi đặc biệt cho nhân viên lâu năm.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy được hưởng nhiều ưu đãi từ chính sách mới. (Anh ấy nhận được nhiều đặc quyền từ chính sách mới.)
    • Các ưu đãi dành cho sinh viên nghèo rất thiết thực. (Các chính sách ưu tiên cho sinh viên nghèo rất có ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ưu đãi thuế": chính sách giảm hoặc miễn thuế cho một đối tượng cụ thể.

    • Doanh nghiệp nhỏ được hưởng ưu đãi thuế trong ba năm đầu. (Doanh nghiệp nhỏ được giảm thuế trong ba năm đầu hoạt động.)
  • "ưu đãi đầu ": các ưu tiên về thủ tục, thuế, đất đai dành cho nhà đầu .

    • Khu công nghiệp này nhiều ưu đãi đầu hấp dẫn. (Khu công nghiệp này nhiều chính sách ưu tiên thu hút nhà đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Ưu ái (động từ): yêu thích, dành tình cảm đặc biệt hơnmang sắc thái tình cảm nhiều hơn "ưu đãi".

    • ấy thường ưu ái đứa con út. ( ấy thường dành tình cảm nhiều hơn cho con út.)
  • Đãi ngộ (danh từ): sự đối xử, cách cư xử nói chung, thường bao gồm cả lợi ích vật chất.

    • Chế độ đãi ngộ của công ty rất tốt. (Công ty cách đối xử tốt với nhân viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Ưu tiên: dành sự chú ý, quyền lợi trước người khác.
  • Đặc quyền: quyền lợi riêng biệt, chỉ dành cho một số người.
  • Chiếu cố: quan tâm, để ý đặc biệt (thường dùng trong giao tiếp lịch sự).
Thành ngữ liên quan
  • Ưu đãi đặc biệt: sự ưu tiênmức cao nhất, vượt trội.
    • Các nhà khoa học hàng đầu được hưởng ưu đãi đặc biệt. (Các nhà khoa học xuất sắc nhận được những quyền lợi vượt trội.)

Từ chứa "ưu đãi"